VIETNAMESE
tài khoản thanh toán
tài khoản vãng lai
ENGLISH
transaction account
NOUN
/trænˈzækʃən əˈkaʊnt/
checking account, cheqing account, transaction account
Tài khoản thanh toán là một tài khoản tiền gửi mở tại ngân hàng hoặc tổ chức tài chính nào đó, với mục đích cung ứng một cách nhanh chóng và an toàn phương tiện tiếp cận thường xuyên tới các món tiền gửi theo nhu cầu, thông qua một loạt các kênh khác nhau.
Ví dụ
1.
Anh ta đã nộp tiền vào tài khoản thanh toán của mình.
He paid the money into his transaction account.
2.
Tôi muốn mở tài khoản thanh toánh ở Thụy Sĩ cho mình.
I want to keep my Swiss transaction account open.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan:
- đầu tư: invest
- thủ quỹ: cashier
- chuyên viên kế toán tài chính: financial accounting specialist
- tài khoản ngân hàng: bank account
- lãi suất: interest rate
- lãi kép: compound interest
- lãi đơn: simple interest