VIETNAMESE
quá trình phát triển
ENGLISH
development process
NOUN
/dɪˈvɛləpmənt ˈprɑˌsɛs/
Quá trình phát triển là tập hợp các nhiệm vụ, các bước hoặc các hoạt động được thực hiện trong việc sự phát triển của một đối tượng cụ thể, theo một thứ tự cụ thể và dẫn đến một kết quả cuối cùng.
Ví dụ
1.
Các kỹ thuật công nghệ gen sẽ đẩy nhanh quá trình phát triển vắc-xin AIDS, nhưng những kỹ thuật mới thử nghiệm này vẫn cần thời gian.
Genetic engineering techniques will speed up the development process for the AIDS vaccine, but these experimental new techniques still require time.
2.
Giám đốc sản phẩm, người thường giám sát một nhóm thực hiện quá trình phát triển sản phẩm, sẽ phụ trách việc quản lý sản phẩm.
A product manager, who often oversees a team that is in the product development process, will lead product management.
Ghi chú
Cùng phân biệt process progress nha!
- Process có nghĩa là một loạt các hành động hoặc các bước được thực hiện để đạt được một mục đích cụ thể.
Ví dụ: Helping the patients restore physiological functions is the first step in the treatment process.
(Giúp người bệnh phục hồi chức năng sinh lý là bước đầu tiên của quá trình điều trị.)
- Progress có nghĩa là mức độ tiến triển của công việc trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ: The project showed slow but steady progress.
(Dự án có tiến độ chậm nhưng chắc chắn.)