VIETNAMESE
số liệu thống kê
số liệu
ENGLISH
figure
NOUN
/ˈfɪgjər/
statistic
Số liệu thống kê là một con số, đặc biệt là con số tạo thành một phần của thống kê chính thức hoặc liên quan đến hoạt động tài chính của một công ty.
Ví dụ
1.
Anh ấy có bất kỳ số liệu thống kê nào về sự gia tăng của bệnh hô hấp trong phần trình bày của mình không?
Does he have any figures on the increase of respiratory illness in his presentation?
2.
Tỷ lệ vào đại học từ các trường tiểu bang là 94% so với số liệu thống kê là 89% của năm ngoái.
The college's intake from state schools is 94 per cent compared with last year's figure of 89 per cent.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với figure:
- số liệu (statistic): By simply taking a superficial look at the quantitative statistics we may not be able to see the whole truth.
(Nếu chỉ nhìn bề ngoài vào các số liệu định lượng, chúng ta có thể không thể nhìn thấy toàn bộ sự thật.)
- dữ liệu (data): The program he developed is used to edit and prepare the collected data for analysis.
(Chương trình do ông phát triển được sử dụng để chỉnh sửa và chuẩn bị dữ liệu thu thập được để phân tích.)