VIETNAMESE
thù lao
ENGLISH
compensation
NOUN
/ˌkɑmpənˈseɪʃən/
Thù lao là khoản tiền công hay tiền bồi thường, bù đắp cho sức lao động đã bỏ ra để thực hiện một công việc, căn cứ vào khối lượng, chất lượng công việc theo thời gian lao động hoặc theo thoả thuận giữa các bên trong quan hệ lao động.
Ví dụ
1.
Các giám đốc điều hành đã nhận được hàng triệu đô la tiền thù lao cho hiệu quả hoạt động vượt trội của công ty họ.
Executives received millions in compensation for their companies' superior performance.
2.
Quỹ sẽ sử dụng số tiền thu được để trả lương, đóng góp xã hội và trả thù lao cho nhân viên khi bán hàng.
The foundation will use the collected money to pay salaries, social contributions and compensations to employees upon the sale.
Ghi chú
Cùng là tiền lương nhưng wage, compensation salary có sự khác nhau nha!
- Wage là tiền lương nhận được theo khối lượng công việc, năng suất và thường không cố định.
- Salary là tiền lương cố định hàng tháng hoặc hàng năm và có quy định rõ ràng về lương, thưởng.
- Compensation là khoản tiền công hay tiền bồi thường, bù đắp cho sức lao động đã bỏ ra để thực hiện một công việc, căn cứ vào khối lượng, chất lượng công việc theo thời gian lao động hoặc theo thoả thuận giữa các bên trong quan hệ lao động.