VIETNAMESE

thu

ENGLISH

fall

  
NOUN

/fɔl/

Thu là mùa thứ ba trong năm, đến sau mùa hạ và đến trước mùa xuân.

Ví dụ

1.

Vùng nông thôn rực rỡ sắc màu vào mùa thu.

The countryside is ablaze with color in autumn.

2.

Romania có mùa hè nóng nực, mùa thu mát mẻ và mùa đông lạnh giá với tuyết và gió.

Romania has hot summers, cool autumns, and cold winters with snow and winds.

Ghi chú

Các mùa còn lại trong năm:

- mùa xuân: spring

- mùa hè: summer

- mùa đông: winter