VIETNAMESE
án tử hình
ENGLISH
death sentence
NOUN
/dɛθ ˈsɛntəns/
capital punishment, judicial murder, extreme penalty, death warrant
Án tử hình là hình phạt đặc biệt chỉ áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng thuộc một trong nhóm các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm tính mạng con người, các tội phạm về ma túy, tham nhũng và một số tội phạm đặc biệt nghiêm trọng khác.
Ví dụ
1.
Vào ngày 15 tháng 3 năm 1979, cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto đã nhận án tử hình từ tòa án tối cao Pakistan.
On March 15, 1979, the former prime minister Zulfikar Ali Bhutto received a death sentence from the Pakistan Supreme Court.
2.
Vào năm 2013, một phiên tòa tại Ai Cập đã đưa ra án tử hình đối với 188 người vì đã sát hại 11 cảnh sát.
In 2013, an Egyptian court issues extraordinary death sentence to 188 people accused of‘massacring' 11 policemen.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến các loại án tử hình:
- electrocution (ghế điện)
- lethal injection (tiêm thuốc độc)
- gas chamber (phòng hơi ngạt)
- hanging (treo cổ)
- firing squad (xử bắn)