VIETNAMESE

ủy ban nhân dân thành phố

word

ENGLISH

[city name] People's Committee

  
NOUN

/ˈpipəlz kəˈmɪti/

People's Committee of [city name] city

Ủy ban nhân dân thành phố (trực thuộc trung ương) là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ, Thành ủy, Hội đồng nhân dân Thành phố, Nhân dân Thành phố về việc thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.

Ví dụ

1.

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định về một số nội dung về quản lý đầu tư các chương trình, dự án đầu tư công của thành phố Hà Nội.

The Hanoi People's Committee promulgates a Decision on investment management of public investment programs and projects of Hanoi city.

2.

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tiếp tục triển khai các biện pháp phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn thành phố.

The Hanoi People's Committee continues to implement measures to prevent and control the Covid-19 epidemic in the city.

Ghi chú

Cùng DOL khám phá các từ liên quan nhé!

  • Commitment: Sự cam kết, hứa hẹn hoặc trách nhiệm trong một việc gì đó.

    • Ví dụ: "Cô ấy có cam kết mạnh mẽ với công việc của mình." (She has a strong commitment to her work.)

  • Commissary: Một cửa hàng cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ tại một địa điểm cụ thể như trường học hoặc doanh trại quân sự.

    • Ví dụ: "Anh ấy mua đồ dùng tại cửa hàng trong doanh trại." (He bought supplies at the commissary in the camp.)

  • Commission: Một nhóm hoặc cơ quan được ủy quyền thực hiện một nhiệm vụ cụ thể hoặc một khoản tiền phí trả cho người bán hàng.

    • Ví dụ: "Anh ấy đã nhận được một khoản hoa hồng từ việc bán hàng." (He received a commission from the sales.)

  • Commit: Thực hiện một hành động nào đó, đặc biệt là một hành động sai trái hoặc bất hợp pháp.

    • Ví dụ: "Anh ta bị bắt vì phạm tội trộm cắp." (He was arrested for committing theft.)