VIETNAMESE
thêm nữa
ENGLISH
moreover
NOUN
/mɔˈroʊvər/
besides, furthermore, in addition, addtionally
Thêm nữa là một từ được dùng để giới thiệu thêm một ý nào đó.
Ví dụ
1.
Giá thuê ở khu vực này hợp lý, và thêm nữa là vị trí hoàn hảo.
The rent in this area is reasonable, and moreover, the location is perfect.
2.
Tôi không thích trượt băng, thêm nữa, băng quá mỏng.
I don't like skating, moreover, the ice is too thin.
Ghi chú
Một số trạng từ đồng nghĩa với moreover:
- bên cạnh (besides/apart from): Besides/Apart from milk and cheese, we need vegetables.
(Bên cạnh sữa và pho mát, chúng ta cần rau.)
- ngoài ra (additionally/in addition): Lawrence has been at the resort for over a month and is enjoying his work; additionally, he loves associating with his peers.
(Lawrence đã ở khu nghỉ mát hơn một tháng và đang tận hưởng công việc của mình; Ngoài ra, anh ấy thích kết giao với các đồng nghiệp của mình.)