VIETNAMESE
thông tin liên hệ
ENGLISH
contact information
NOUN
/ˈkɑnˌtækt ˌɪnfərˈmeɪʃən/
Thông tin liên hệ là những thông tin để giúp người khác có thể liên lạc, liên hệ với một đối tượng.
Ví dụ
1.
Tôi có thể lấy thông tin liên hệ của bạn được không?
Can I get your contact information?
2.
Bạn nên liệt kê thông tin liên hệ của mình ở trên cùng bên trái của tài liệu.
You should list your contact information at the top left of the document.
Ghi chú
Information là danh từ không đếm được nên khi muốn nói về "một thông tin" thì mình diễn đạt như vầy nha!
- một thông tin (bit/piece of information): Ray just told me an interesting bit/piece of information.
(Ray vừa cho tôi biết một thông tin thú vị.)