VIETNAMESE
sơ khai
nguyên thuỷ
ENGLISH
primitive
NOUN
/ˈprɪmətɪv/
primeval, primordial
Sơ khai là mới bắt đầu mở mang.
Ví dụ
1.
Theo như ý kiến của tác giả, cách mạng vật chất là sự hủy diệt ngu ngốc, sơ khai và vô lý nhất.
According to the author's opinion, physical revolution is the most absurd, primitive, unintelligent destruction.
2.
Một số nhà lý thuyết xã hội như Marx xem chế độ nô lệ là một giai đoạn cần thiết nhưng sơ khai trong quá trình tiến hóa của các thể chế loài người.
Some social theorists such as Marx viewed slavery as a necessary but primitive stage in the evolution of human institutions.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với primitive:
- nguyên thuỷ (primeval): The natural, primeval clock is the sun, by whose light we see to perform our daily tasks.
(Đồng hồ nguyên thủy tự nhiên là mặt trời, là ánh sáng mà chúng ta nhìn thấy để thực hiện các công việc hàng ngày của mình.)
- nguyên thuỷ (primordial): Life seems to have originated in the primordial oceans that covered the Earth four billion years ago.
(Sự sống dường như bắt nguồn từ các đại dương nguyên thủy bao phủ Trái đất cách đây 4 tỷ năm.)