VIETNAMESE

thị trường chứng khoán

ENGLISH

stock market

  

NOUN

/stɑk ˈmɑrkət/

Thị trường chứng khoán là một tập hợp bao gồm những người mua và người bán cổ phiếu (hay chứng khoán), thứ đại diện cho quyền sở hữu của họ đối với một doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Sự sụp đổ của Phố Wall làm dấy lên bóng ma về sự sụp đổ của thị trường chứng khoán năm 1987.

Wall Street's collapse raised spectres of the 1987 stock market crash.

2.

Thị trường chứng khoán đã thoát khỏi sự ảm đạm của nền kinh tế và tăng 1,5%.

The stock market shrugged off the economic gloom and rose by 1.5%.

Ghi chú

Cùng phân biệt industry market nha!
- Ngành công nghiệp (industry) là một tập hợp các công ty cung cấp các sản phẩm tương tự hoặc thay thế cho khách hàng và cạnh tranh với nhau.
- Thị trường (market) là cơ chế giúp người mua và người bán thực hiện các giao dịch liên quan đến trao đổi hàng hóa và dịch vụ.