VIETNAMESE
tài sản cố định
ENGLISH
fixed asset
NOUN
/fɪkst ˈæˌsɛt/
Tài sản cố định là tất cả những tài sản của doanh nghiệp có giá trị lớn, có thời gian sử dụng, luân chuyển, thu hồi trên 1 năm hoặc trên 1 chu kỳ kinh doanh (nếu chu kỳ kinh doanh lớn hơn hoặc bằng 1 năm).
Ví dụ
1.
Chúng tôi có một cơ sở tài sản cố định rất lớn là 5 tỷ yên, tạo ra doanh thu 3 tỷ yên.
We have a very large fixed asset base of £5 billion, producing £3 billion of sales.
2.
Tài sản cố định trên 100 triệu trong nhiều lô bệnh viện, là nguồn lực quan trọng để bệnh viện phát triển, vận hành hệ thống khám chữa bệnh, giảng dạy và nghiên cứu khoa học y học.
Fixed asset is over several 100 million in lots of hospital, it is the important resource in which hospital develops, running health care delivery system, teaching and medicine scientific research.
Ghi chú
Cùng phân biệt current asset fixed asset nha!
- Tài sản lưu động (current asset) là những tài sản thuộc quyền sở hữu và quản lý của doanh nghiệp, có thời gian sử dụng, luân chuyển, thu hồi vốn trong một kỳ kinh doanh hoặc trong một năm.
- Tài sản cố định (fixed asset) là tất cả những tài sản của doanh nghiệp có giá trị lớn, có thời gian sử dụng, luân chuyển, thu hồi trên 1 năm hoặc trên 1 chu kỳ kinh doanh (nếu chu kỳ kinh doanh lớn hơn hoặc bằng 1 năm).