VIETNAMESE
tham mưu trưởng
ENGLISH
Chief of Staff
NOUN
/ʧif ʌv stæf/
Tham mưu trưởng là người đứng đầu Bộ Tham mưu (cơ quan tham mưu được biên chế, tổ chức thuộc các Quân khu).
Ví dụ
1.
Năm 1943 các tham mưu trưởng của Mỹ và Anh đã họp tại Washington D. C.
In 1943 U.S. and Great Britain Chief of Staff met in Washington D.C.
2.
Thiếu tướng Đặng Văn Hùng là tham mưu trưởng của Quân khu 7.
Major General Đặng Văn Hùng is the Chief of Staff of 7th Military Region.
Ghi chú
Một số từ vựng về các lực lượng trong quân đội:
- Bộ Quốc phòng: Ministry of National Defence
- quân nhân chuyên nghiệp: professional serviceman
- quân nhân: military personnel
- công nhân viên chức quốc phòng: national defense workers and officials
- tham mưu trưởng: Chief of Staff