VIETNAMESE
số liệu
số liệu thống kê
ENGLISH
figure
NOUN
/ˈfɪgjər/
Số liệu là một con số, đặc biệt là con số tạo thành một phần của thống kê chính thức hoặc liên quan đến hoạt động tài chính của một công ty.
Ví dụ
1.
Bài báo trích dẫn các số liệu chính thức cho thấy tội phạm gia tăng đều đặn trong 40 năm.
The paper cites official figures that show crime rising steadily over 40 years.
2.
Năm 2002, các số liệu tài chính tiết lộ rằng giá nhà trung bình ở London là 16,731 bảng Anh.
In 2002, financial figures revealed that the average house price in London was £16, 731.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với figure:
- số liệu (statistic): By simply taking a superficial look at the quantitative statistics we may not be able to see the whole truth.
(Nếu chỉ nhìn bề ngoài vào các số liệu định lượng, chúng ta có thể không thể nhìn thấy toàn bộ sự thật.)
- dữ liệu (data): The program he developed is used to edit and prepare the collected data for analysis.
(Chương trình do ông phát triển được sử dụng để chỉnh sửa và chuẩn bị dữ liệu thu thập được để phân tích.)