VIETNAMESE
đoàn viên
đoàn viên thanh niên
ENGLISH
union member
NOUN
/ˈjunjən ˈmɛmbər/
Đoàn viên là người gia nhập và được kết nạp vào đồng thời sinh hoạt trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Mình.
Ví dụ
1.
Sáng 3/3, Ban Thường vụ Tỉnh đoàn phát động cuộc thi tìm hiểu lịch sử Đoàn TNCS Hồ Chí Minh cho đoàn viên thanh niên trên địa bàn tỉnh.
On the morning of March 3, Standing Committee of Provincial Youth Union launched a contest to learn about the history of Ho Chi Minh Communist Youth Union for union members in the province.
2.
Về một số nhiệm vụ trọng tâm, các cấp bộ Đoàn sẽ tập trung nâng cao chất lượng đoàn viên.
Regarding some key tasks, the Youth Unions at all levels will focus on improving the quality of union members.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến Đoàn:
- Đoàn TNCS Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh Communist Youth Union
- Hội Sinh viên Việt Nam: Vietnamese Students’ Association.
- Đoàn khoa: Ho Chi Minh Communist Youth Union of the Faculty of ...,The University of ...
- Chi Đoàn lớp: Ho Chi Minh Communist Youth Union of the Class ..., Faculty of ..., The University of ...