VIETNAMESE

sở ngoại vụ tphcm

word

ENGLISH

Ho Chi Minh City Department of Foreign Affairs

  
NOUN

/hə́w ʧɪj mɪ́n dɪˈpɑrtmənt ʌv ˈfɔrən əˈfɛrz/

Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh là cơ quan đóng vai trò quan trọng trong việc tham mưu và giúp UBND Tp. HCM thực hiện quản lý nhà nước về công tác ngoại vụ và công tác biên giới lãnh thổ quốc gia tại địa phương.

Ví dụ

1.

Sở Ngoại vụ Tp. HCM có 01 Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.

Ho Chi Minh City Department of Foreign Affairs has 01 Director and no more than 03 Deputy Directors.

2.

Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị trực thuộc chịu sự chỉ đạo trực tiếp và toàn diện của Bộ Ngoại giao.

Ho Chi Minh City Department of Foreign Affairs is a unit directly under the direct and comprehensive direction of the Ministry of Foreign Affairs.

Ghi chú

Cùng DOL khám phá các idiom của department nhé!

  • Not my department

Định nghĩa: Không phải là trách nhiệm, chuyên môn, hoặc lĩnh vực quan tâm của tôi.

Ví dụ: Tôi không biết về tiếp thị, đó không phải là lĩnh vực của tôi. (I don't know about marketing, that's not my department.)

  • Department store

Định nghĩa: Cửa hàng bán lẻ lớn chia thành nhiều bộ phận, mỗi bộ phận chuyên bán một loại hàng hóa nhất định.

Ví dụ: Chúng tôi đi mua sắm ở một cửa hàng bách hóa lớn vào cuối tuần. (We went shopping at a department store over the weekend.)