VIETNAMESE
quy mô dự án
qui mô dự án
ENGLISH
project size
NOUN
/ˈprɑʤɛkt saɪz/
Quy mô dự án là độ lớn dự án hay kích thước của dự án.
Ví dụ
1.
Mực nước dâng bình thường là đặc trưng chính của công trình thủy công, ảnh hưởng trực tiếp đến toàn bộ quy mô dự án.
Normal water level is the main characteristic of hydraulic engineering, directly affecting the entire project scale.
2.
Quy mô dự án dựa trên nỗ lực làm việc được thể hiện bằng nỗ lực ước tính (không phải thời gian) cần thiết để hoàn thành công việc.
Project size is based on work effort represented by the estimated effort (not duration) required to complete the work.
Ghi chú
Một số thành ngữ với size:
- size somebody (something) up: đánh giá; có ý kiến về (ai, cái gì)
Ví dụ: He sized the situation up at a glance and took immediate action.
(Chỉ cần nhìn qua là anh ta đã đánh giá tình hình và hành động ngay.)
- kích thước lớn (of some size): Underneath the house is a cellar of some size, which is useful for storage.
(Bên dưới ngôi nhà là một căn hầm có kích thước lớn, rất hữu ích cho việc lưu trữ.)