VIETNAMESE
phó tổng giám đốc
ENGLISH
vice director
NOUN
/vaɪs dəˈrɛktər/
Phó tổng giám đốc là người giúp Tổng Giám đốc điều hành doanh nghiệp (Doanh nghiệp Nhà nước, Công ty hợp danh, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần) theo phân công và ủy quyền của Tổng Giám đốc; chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công và ủy quyền.
Ví dụ
1.
He Shumin, phó tổng giám đốc nhi khoa chuyên điều trị phục hồi chức năng trẻ sơ sinh, tâm lý trẻ em, tăng động giảm chú ý.
He Shumin is the vice director of pediatrics who specializes in newborn, child psychology, and hyperactivity rehabilitation treatment.
2.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng bố tôi cũng được thăng chức làm phó tổng giám đốc khu vực miền Nam.
After years of hard work, my dad was finally promoted to vice director of the Southern region.
Ghi chú
Cùng là phó nhưng vice deputy khác nhau nha!
- Deputy dùng để chỉ những người "phó" nắm những chức vụ nhỏ trong tổ chức.
- Vice dùng để chỉ người giữ chức vụ "phó" ở những vị trí lớn hơn.