VIETNAMESE
phó trưởng phòng tư pháp
ENGLISH
Deputy Chief of Justice Department
NOUN
/ˈdɛpjəti ʧif ʌv ˈʤʌstəs dɪˈpɑrtmənt/
Phó trưởng phòng Tư pháp giúp Trưởng phòng Tư pháp thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng phòng Tư pháp; khi Trưởng phòng Tư pháp vắng mặt thì Phó Trưởng phòng Tư pháp được Trưởng phòng Tư pháp ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng phòng Tư pháp.
Ví dụ
1.
Phó Trưởng phòng Tư pháp quản lý mọi hoạt động của Phòng và công chức Tư pháp - Hộ tịch trên địa bàn quản lý.
The Deputy Chief of Justice Department manages all activities of the Division and Judicial civil servants – Civil status in the area of ​​management.
2.
Phó Trưởng phòng Tư pháp là công chức nhà nước hưởng lương từ ngân sách nhà nước và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong giới hạn quy định.
The Deputy Chief of Justice Department is a civil servant who is entitled to a salary from the state budget and performs duties and powers within the prescribed limits.
Ghi chú
Một số từ vựng về cơ cấu Bộ Tư pháp:
- Bộ tư pháp: Ministry of Justice
- Sở tư pháp: Department of Justice
- Phòng tư pháp: Justice Department
- Bộ trưởng Bộ Tư pháp: Minister of Justice
- Trưởng phòng Tư pháp: Head of Justice Department
- Phó trưởng phòng tư pháp: Deputy Chief of Justice Department