VIETNAMESE
thực dưỡng
ENGLISH
macrobiotic
NOUN
/ˌmækroʊbaɪˈɑdɪk/
Thực dưỡng là chế độ ăn sử dụng gạo lứt kết hợp với các thực phẩm có tính cân bằng âm – dương.
Ví dụ
1.
Tôi từng ở chung nhà với những người bạn theo thực dưỡng.
I shared a house with friends who were macrobiotic.
2.
Tôi muốn cơ thể của mình cống hiến để trở nên tốt hơn, không tiêu hóa thức ăn không lành mạnh, vì vậy tôi đã thực hiện một chế độ ăn kiêng dựa trên thực dưỡng.
I wanted my body to devote itself to getting better, not digesting unhealthy food, so I worked out a diet based on macrobiotic.
Ghi chú
Một số chế độ ăn:
- nhịn ăn gián đoạn: intermittent fasting
- chế độ ăn keto: keto diet
- chế độ ăn một bữa 1 ngày: one meal a day