VIETNAMESE
rửa ảnh
tráng ảnh
ENGLISH
develop a film
NOUN
/dɪˈvɛləp ə fɪlm/
Rửa ảnh là việc dùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy
Ví dụ
1.
Anh ấy đã ở trong căn phòng đó để rửa ảnh cả buổi chiều.
He was in that room developing a film all afternoon.
2.
Một quan niệm sai lầm phổ biến là bạn cần một buồng tối để rửa ảnh.
A common misconception is that you need a darkroom to develop a film.
Ghi chú
Việc rửa ảnh chỉ cần thiết khi sử dụng máy cơ thôi, cùng phân biệt 2 loại máy ảnh analog camera digital camera nha!
- Máy ảnh cơ (analog camera) là máy ảnh hoạt động bằng cơ học, sử dụng phim để tạo ra bức ảnh.
- Máy ảnh kỹ thuật số (digital camera) là máy ảnh điện tử, có dùng pin và linh kiện điện để hoạt động để tạo ra bức ảnh, tự động trong việc thu nhận hình ảnh cũng như xử lý, vì vậy máy ảnh DSLR và mirrorless chính xác là máy ảnh kỹ thuật số.