VIETNAMESE
hội sở
hội sổ ngân hàng
ENGLISH
bank headquarters
NOUN
/bæŋk ˈhɛdˌkwɔrtərz/
Hội sở ngân hàng là trụ sở chính của ngân hàng đó.
Ví dụ
1.
Ngân hàng có hội sở tại Paris.
The bank has its bank headquarters in Pairs.
2.
Phần lớn ngân hàng sẽ đặt hội sở ở những vị trí đắc địa của thành phố lớn.
Most bank headquarters will be set up in prime locations of big cities.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến ngân hàng:
- ngân hàng thương mại: Commercial bank
- ngân hàng Trung ương: Central bank
- kho bạc Nhà nước: State Treasury
- cục dự trữ liên bang: Federal Reserve
- sàn giao dịch chứng khoán: stock exchange
- thị trường chứng khoán: stock market
- hợp đồng bảo hiểm: insurance policy
- ngân sách: budget
- ngoại tệ: foreign currency