VIETNAMESE
theo hướng
ENGLISH
towards
NOUN
/təˈwɔrdz/
Theo hướng là đi theo một phương hướng cụ thể.
Ví dụ
1.
Anh ta nghiêng theo hướng người nói để nghe rõ hơn.
He inclined towards the speaker to hear more clearly.
2.
Anh ta đi xuống dốc theo hướng phía sông.
He headed downhill towards the river.
Ghi chú
Một số các giới từ chỉ nơi chốn:
- bên dưới: under
- bên trên: above
- bên trong: inside
- bên ngoài: outside
- phía trước: in front of
- phía sau: behind