VIETNAMESE
quảng bá thương hiệu
ENGLISH
brand promotion
NOUN
/brænd prəˈmoʊʃən/
Quảng bá thương hiệu là chuỗi các hoạt động của doanh nghiệp nhằm đưa thương hiệu của mình đến gần hơn với người tiêu dùng, được người tiêu dùng biết đến và nhận được sự tin tưởng.
Ví dụ
1.
Tổ chức sự kiện là một hình thức quảng bá thương hiệu khá phổ biến.
Organizing events is a fairly popular form of brand promotion.
2.
Tài trợ là những hoạt động quảng bá thương hiệu mà thông qua đó doanh nghiệp mang lại giá trị cho một cá nhân, một tổ chức hay cả một cộng đồng.
Sponsorships are brand promotion activities through which businesses bring value to an individual, an organization or an entire community.
Ghi chú
Cùng phân biệt quảng bá và quảng cáo nha!
- Quảng cáo (advertisement) là việc tác động đến hành vi mua của khách hàng bằng một thông điệp bán hàng thuyết phục về sản phẩm và hoặc dịch vụ.
- Quảng bá (promotion) là việc giúp khách hàng dễ dàng nhận ra thương hiệu của doanh nghiệp nhận biết được những sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp trong vô vàn doanh nghiệp khác với sự phong phú đa dạng về các loại hình sản phẩm dịch vụ.