VIETNAMESE
bộ phận kế toán tài chính
ENGLISH
finance and accounting department
NOUN
/fəˈnæns ænd əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑrtmənt/
Bộ phận kế toán tài chính là 1 đơn vị phụ trách công việc ghi chép, thu thập, lưu trữ, cung cấp và xử lý các thông tin về tài chính.
Ví dụ
1.
Bộ phận tài chính kế toán có kiểm toán nội bộ không?
Does the finance and accounting department have internal audits?
2.
Vị hôn phu của tôi đã được nhận vào cho 1 vị trí của bộ phận kế toán tài chính của một công ty danh tiếng ở Tokyo.
My fiance was accepted for a position in the finance and accounting department of the prestigious company in Tokyo.
Ghi chú
Một số các bộ phận/ban trong công ty:
- bộ phận kế toán: accounting department
- bộ phận kiểm toán: audit department
- bộ phận kinh doanh: sales department
- bộ phận hành chính: administration department
- bộ phận nhân sự: human resources department
- bộ phận chăm sóc khách hàng: customer service department
- bộ phận tài chính: finance department