VIETNAMESE
quy cách
qui cách
ENGLISH
specification
NOUN
/ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən/
Quy cách là những tiêu chí, những vấn đề liên quan, những yêu cầu cụ thể về mặt kỹ thuật mà một hàng hoá, sản phẩm phải đạt.
Ví dụ
1.
Chỉ có kim cương mới có thể đáp ứng các quy cách mà khách hàng yêu cầu.
Only diamond could meet the specifications the customer requested.
2.
Quy cách đã được phác thảo cho chiếc máy bay quân sự mới.
A specification has been drawn up for the new military aircraft.
Ghi chú
Quy cách (specification) là những tiêu chí (criteria), những vấn đề liên quan (related issues), những yêu cầu cụ thể về mặt kỹ thuật (specific technical requirements) mà một hàng hoá, sản phẩm phải đạt.