VIETNAMESE
thậm chí
ngay cả, ngay cả khi
ENGLISH
even
NOUN
/ˈivɪn/
even though, even if
Thậm chí là đến nỗi là.
Ví dụ
1.
Những người tôi gặp thậm chí còn chưa bao giờ nghe về Hoa Kỳ.
The people I met have never even heard of the US.
2.
Mọi người có thể không nhận ra rằng nước có thể cực kỳ lạnh thậm chí trong một ngày hè ấm áp.
People might not realise water can be extremely cold even on a warm summer day.
Ghi chú
Cùng phân biệt even ifeven though nhé!
- Even though được sử dụng như một từ nối và có nghĩa là thậm chí, mặc dù, dẫu cho …
Ví dụ: Even though I have the money, I don’t want to buy this dress. (Mặc dù tôi có tiền nhưng tôi không hề muốn mua chiếc váy này.)
- Even if mang nghĩa là thậm chí nếu, ngay cả khi nếu… Even if có vai trò là một từ nối và liên kết hai mệnh đề liên quan lại với nhau.
Ví dụ: Even if John comes here, I will not forgive him.
(Thậm chí nếu John đến đây, tớ cũng sẽ không tha thứ cho anh ấy.)