VIETNAMESE
có tội
phạm tội
ENGLISH
guilty
NOUN
/ˈgɪlti/
culpable, delinquent
Có tội là hành vi nguy hiểm cho xã hội, của người có năng lực trách nhiệm hình sự, có yếu tố lỗi, trái pháp luật hình sự và phải chịu hình phạt.
Ví dụ
1.
Nếu như bị phát hiện có tội, anh ấy sẽ phải đối mặt với 6 tháng tù giam và 1 số tiền phạt lớn.
If found guilty, he has to face six months in jail and a heavy fine.
2.
Bất kì ai ủng hộ những kẻ khủng bố thì đều coi như có tội như những kẻ khủng bố.
Anyone who supports terrorists is equally guilty of terrorist crimes.
Ghi chú
Cùng học cách dùng từ guilty nha!
- cảm thấy tội lỗi: feel guilty about sth
Ví dụ:
- I feel extremely guilty about leaving the party too soon (Mình cảm thấy rất tội lỗi vì việc rời buổi tiệc quá sớm.)
- nhìn giống tội lỗi: look guilty
Ví dụ:
- Running away only makes you look a lot more guilty (Việc bỏ chạy chỉ làm bạn trông có lỗi hơn thôi.)
- nghĩ rằng, cho rằng, tin rằng ai đó có lỗi: presume/believe sb guilty
Ví dụ:
- No one believed Jake guilty of this terrible crime. (Không một ai tin được Jake là người có tội trong vụ án kinh khủng này.)
- chứng minh, xác minh ai đó có lỗi: deem/find/hold/prove sb be guilty
Ví dụ:
- The footage we got from the hospital proved (that) Tom was guilty. (Đoạn phim chúng ta lấy được ở bệnh viện đã chứng minh Tom có tội.)