VIETNAMESE
soạn thảo hợp đồng
ENGLISH
draft a contract
NOUN
/dræft ə ˈkɑnˌtrækt/
Soạn thảo hợp đồng là quá trình tạo lập các điều khoản chứa đựng sự thỏa thuận của các bên dựa trên các quy định pháp luật tương ứng điều chỉnh mối quan hệ xã hội mà các bên đang xác lập.
Ví dụ
1.
Bước đầu tiên để soạn thảo hợp đồng là phải thu thập thông tin về nội dung giao dịch.
The first step in drafting a contract is to gather information about the transaction's content.
2.
Bước cuối cùng trong việc soạn thảo hợp đồng là gửi dự thảo cho các bên liên quan để kiểm tra và chỉnh sửa.
The final step in drafting a contract is to send the draft to the relevant parties for review and revision.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với draft:
- viết (compose): she began to compose [songs] at an early age
(Cô ấy bắt đầu sáng tác [bài hát] ngay từ thuở nhỏ.)
- viết (write): The child is learning to write.
(Đứa trẻ đang học cách viết.)