VIETNAMESE
cơ quan ngôn luận
ENGLISH
mouthpiece
NOUN
/ˈmaʊθˌpis/
Cơ quan ngôn luận là cơ quan làm nhiệm vụ tuyên truyền phổ biến chủ trương, chính sách của một chính đảng, một đoàn thể thông qua công tác báo chí.
Ví dụ
1.
Theo cơ quan ngôn luận Chính phủ Trung Quốc hai nhà lãnh đạo 2 nước Trung Quốc và Ấn độ đã đồng ý rằng 2 quốc gia nên tôn trọng và học hỏi lẫn nhau để cùng đạt được sự phát triển chung và thịnh vượng.
According to Chinese government mouthpiece, the two leaders of China and India agreed that China and India should respect and learn from each other so as to jointly achieve common development and prosperity.
2.
Trong thế kỷ 19, báo chí bắt đầu hoạt động như cơ quan ngôn luận cho các đảng chính trị.
In the 19th century, newspapers began to function as mouthpieces for political parties.
Ghi chú
Cùng phân biệt tự do ngôn luận (freedom of speech) và tự do báo chí/ tự do thông tin (freedom of press) nha!
- Tự do ngôn luận (freedom of speech) là nguyên tắc đảm bảo cho một cá nhân hay một cộng đồng quyền tự do nói ra rõ ràng quan điểm và ý kiến của mình mà không sợ bị trả thù, kiểm duyệt, hay trừng phạt pháp lý.
- Tự do báo chí (freedom of press) thể hiện qua việc tự do thông tin, tiếp nhận thông tin qua tất cả các nguồn khác nhau, bày tỏ quan điểm chính kiến mà không sợ bị giam cầm hay trù dập. Tuy nhiên đối với mỗi quốc gia khác nhau thì sẽ có mức độ tự do báo chí riêng.
Ví dụ:
- Here in the United States, freedom of speech is an important right for the citizens. (Ở Mỹ, quyền tự do ngôn luận là 1 quyền quan trọng đối với người dân.)
- Freedom of press is under attack worldwide. (Quyền tự do báo chí đang bị tấn công ở khắp nơi trên thế giới)