VIETNAMESE
trị giá tính thuế
ENGLISH
taxable value
NOUN
/ˈtæksəbl ˈvælju/
Trị giá tính thuế là số tiền thể hiện giá trị tài sản được qui định trong các văn bản pháp lí, làm căn cứ để ra số tiền thuế phải nộp cho nhà nước.
Ví dụ
1.
Trị giá tính thuế của một ngôi nhà được quyết định bởi vật liệu xây dựng.
The taxable value of a house is controlled by its building material.
2.
Cuốn sách bao gồm thông tin chi tiết về chủ của tài sản và giá trị tính thuế của miếng đất.
The information recorded in the book included details on the owners of every parcel of property and taxable value of the land.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan tới trị giá tính thuế:
- free on board (giao lên tàu)
- delivered at place (giao hàng đến nơi)
- international trade (thương mại quốc tế)
- value added tax (thuế giá trị gia tăng)