VIETNAMESE
trực thuộc
ENGLISH
under
NOUN
/ˈʌndər/
subordinate
Trực thuộc là chịu sự lãnh đạo trực tiếp của một cấp nào đó.
Ví dụ
1.
Đà Nẵng tách khỏi Quảng Nam và trở thành một thành phố trực thuộc trung ương vào tháng 11 năm 1996.
Da Nang split from Quang Nam and became a city directly under the central government in November 1996.
2.
Trong 5 thành phố trực thuộc Trung ương, Hải Phòng có tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) năm 2021 dẫn đầu cả nước.
Among the five cities directly under the Central Government, Hai Phong has the leading growth rate of gross domestic product (GRDP) in the country in 2021
Ghi chú
Các cụm từ tiếng Anh khác cũng mang ý nghĩa "thuộc cấp thấp hơn" là gì nhỉ? Cùng tìm hiểu ngay dưới đây nhé:
- belong to: thuộc về
VD: The brand Vinfast belongs to the Vingroup Company. (Thương hiệu Vinfast thuộc về Tập đoàn Vingroup.)
- subordinate unit: đơn vị trực thuộc
VD: Everyone in my work-unit and the subordinate unit leaders was notified to come to the conference room. (Mọi người trong đơn vị công tác của tôi và các lãnh đạo đơn vị cấp dưới được thông báo đến phòng họp.)
- affiliated with: được liên kết hoặc kiểm soát bởi một công ty hoặc tổ chức, thường là lớn hơn
VD: The trust is affiliated with another nonprofit group. (Quỹ tín thác được liên kết với một nhóm phi lợi nhuận khác.)