VIETNAMESE
quản lý nhà nước
ENGLISH
state management
NOUN
/steɪt ˈmænəʤmənt/
Quản lí nhà nước là hoạt động thực thì quyển lực nhà nước do các cơ quan nhà nước thực hiện nhằm xác lập một trật tự ổn định và phát triển xã hội theo những mục tiêu mà tầng lớp cầm quyền theo đuổi.
Ví dụ
1.
Mỏ vàng Reed hiện nay là một di tích lịch sử dưới sự quản lý của nhà nước và mở cửa cho công chúng tham quan.
The Reed Gold Mine is now an historic site under state management and is open to the public.
2.
Tất cả các bang đều có một số vùng đất thuộc quyền quản lý của nhà nước, chẳng hạn như công viên, khu vực quản lý động vật hoang dã và rừng của bang.
All states have some lands under state management, such as state parks, state wildlife management areas, and state forests.
Ghi chú
Một số từ vựng liên quan đến Trung ương Đảng:
- Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam: Central Committee of Communist Party of Viet Nam
- Bộ Chính trị: Political Bureau
- Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam: Secretariat of Communist Party of Viet Nam Central Committee
- Văn phòng Trương ương Đảng Cộng sản Việt Nam: Communist Party of Viet Nam Central Committee's Office
- Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam: Communist Party of Viet Nam Central Committee’s Organization Commission