VIETNAMESE
thay vì
ENGLISH
instead
NOUN
/ɪnˈstɛd/
Thay vì là thay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.
Ví dụ
1.
Anh ấy quá bận rồi, thay vì vậy hãy để tôi đi cho.
He is too busy, let me go instead.
2.
Hôm nay chúng ta có cá thay vì thịt không?
Shall we have fish instead of meat today?
Ghi chú
Cách dùng instead:
- instead of: You should walk to work instead of going by car.
(Bạn nên đi bộ đến chỗ làm thay vì đi bằng xe hơi.)