VIETNAMESE
chính phủ
ENGLISH
government
NOUN
/ˈgʌvərmənt/
Chính phủ là một chủ thể có quyền lực để thi hành luật pháp trong một tổ chức quốc gia hay một nhóm người ở tầm quốc gia. Ngoài ra, Chính phủ còn quản lý hoặc chỉ đạo trong một khu vực, trong một nhóm người. Chính phủ còn là cơ quan được trao quyền hành pháp cùng với nguyên thủ quốc gia. Mặc dù có khá nhiều thuật ngữ khác nhau như Hội đồng Bộ trưởng, Hội đồng Nhà nước, Nội các, Hội đồng Hành chính,... nhưng thuật ngữ "Chính phủ" có ý nghĩa bao quát nhất, hàm ý cơ quan thực hiện quyền hành pháp trong một cơ cấu nhà nước hoặc tương tự nhà nước.
Ví dụ
1.
Chính phủ Hà Lan ngừng sử dụng phần mềm chống virus Kaspersky để tránh gián điệp .
The Dutch government stops using Russian anti-virus software Kaspersky to prevent espionage.
2.
Người Công giáo ở Cuba kêu gọi chính phủ loại bỏ các hạn chế tôn giáo.
Catholics in Cuba call on government to remove religious restrictions.
Ghi chú
Cùng phân biệt sự cai trị (governance) chính phủ (government) nha!
- governance là sự cai trị, sự trị vì, sự quản lý của chính phủ. Đó là những luật lệ và luật pháp được chính phủ nhà nước áp dụng. Thuật ngữ ""governance"" còn có nghĩa là quản trị khi dùng với bất kì tổ chức nào từ nhỏ tới lớn.
Ví dụ: Governance of the library system transfers from the Library Association of Portland to Multnomah County ending 126 years of private control. (Quyền quản trị của hệ thống thư viện chuyển từ Hiệp hội Thư viện Portland sang Hạt Multnomah kết thúc 126 năm điều hành của tư nhân.)
- government là chính phủ, là một chủ thể có quyền lực để thi hành luật pháp trong một tổ chức quốc gia hay một nhóm người ở tầm quốc gia. Ngoài ra, Chính phủ còn quản lý hoặc chỉ đạo trong một khu vực, trong một nhóm người. Chính phủ còn là cơ quan được trao quyền hành pháp cùng với nguyên thủ quốc gia.
Ví dụ: Dragon started to form a rebellion against the government. (Dragon đã bắt đầu phát động 1 cuộc nổi loạn chống đối chính phủ.) "