VIETNAMESE
tập tạ
nâng tạ
ENGLISH
weightlifting
/ˈweɪtlɪftɪŋ/
strength training
Tập tạ là việc nâng tạ để tăng cường sức mạnh cơ bắp.
Ví dụ
1.
Tập tạ cải thiện sức khỏe tổng thể.
Weightlifting improves overall fitness.
2.
Phòng tập cung cấp các lớp tập tạ.
The gym offers weightlifting classes.
Ghi chú
Weightlifting là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực thể hình. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Strength training - Tập luyện sức mạnh
Ví dụ:
Weightlifting is a key part of strength training.
(Tập tạ là một phần quan trọng của luyện tập sức mạnh.)
Resistance training - Tập luyện với lực cản
Ví dụ:
Resistance training includes exercises like weightlifting.
(Luyện tập với lực cản bao gồm các bài tập như tập tạ.)
Powerlifting - Cử tạ sức mạnh
Ví dụ:
Powerlifting focuses on heavy weights for maximum strength.
(Cử tạ sức mạnh tập trung vào mức tạ nặng nhất để tăng sức mạnh tối đa.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết