VIETNAMESE

đối ngoại nhân dân

giao lưu nhân dân

word

ENGLISH

People-to-people diplomacy

  
NOUN

/ˈpiːpl tə ˈpiːpl dɪˈploʊməsi/

Grassroots diplomacy

“Đối ngoại nhân dân” là các hoạt động giao lưu quốc tế giữa các tổ chức, cá nhân để thúc đẩy hiểu biết và hợp tác.

Ví dụ

1.

Đối ngoại nhân dân thúc đẩy sự tôn trọng lẫn nhau.

People-to-people diplomacy fosters mutual respect.

2.

Chương trình này thúc đẩy đối ngoại nhân dân

This program enhances people-to-people diplomacy.

Ghi chú

Từ đối ngoại là một từ vựng thuộc lĩnh vực quan hệ quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Foreign policy- Chính sách đối ngoại. Ví dụ: The country’s foreign policy focuses on building alliances. (Chính sách đối ngoại của đất nước tập trung vào việc xây dựng liên minh.) check International relations- Quan hệ quốc tế. Ví dụ: She studied international relations at university. (Cô ấy đã học ngành quan hệ quốc tế ở đại học.) check Ambassador- Đại sứ. Ví dụ: The ambassador represented the country at the summit. (Vị đại sứ đã đại diện cho đất nước tại hội nghị thượng đỉnh.)