VIETNAMESE

đưa vào nghiệp đoàn

word

ENGLISH

join a union

  
VERB

/dʒɔɪn ə ˈjuːnjən/

unionize

“Đưa vào nghiệp đoàn” là hành động gia nhập tổ chức lao động.

Ví dụ

1.

Anh đã đưa vào nghiệp đoàn để đấu tranh cho quyền lợi lao động.

He joined a union to fight for workers’ rights.

2.

Cô ấy dự định đẹp được gia nhập nghiệp đoàn vào tháng sau.

She plans to join the union next month.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của join nhé! check Enter Phân biệt: Enter nhấn mạnh việc chính thức bước vào hoặc gia nhập một tổ chức hoặc lĩnh vực. Ví dụ: He entered the army at the age of 18. (Anh ấy gia nhập quân đội khi 18 tuổi.) check Participate Phân biệt: Participate tập trung vào việc tham gia một hoạt động hoặc sự kiện. Ví dụ: She participated in the workshop on leadership skills. (Cô ấy đã tham gia buổi hội thảo về kỹ năng lãnh đạo.) check Enroll Phân biệt: Enroll chỉ việc đăng ký tham gia một khóa học hoặc chương trình. Ví dụ: He enrolled in an English course last month. (Anh ấy đã đăng ký một khóa học tiếng Anh vào tháng trước.)