VIETNAMESE

Bóp họng

Siết họng, làm ngạt thở, bóp chết, bóp cổ, siết cổ, bóp ngạt

word

ENGLISH

Throttle

  
VERB

/ˈθrɒtl/

Choke, strangle, suffocate

Bóp họng là dùng tay hoặc vật dụng siết chặt họng để làm nghẹt thở.

Ví dụ

1.

Kẻ tấn công bóp họng nạn nhân một cách hung bạo.

The assailant throttled his victim violently.

2.

Bóp họng người khác là một hành động nguy hiểm.

Throttling someone is a dangerous action.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Throttle nhé! check Choke - Nghĩa là bóp cổ khiến ai đó ngạt thở Phân biệt: Choke là hành động bóp cổ ai đó để ngăn cản khả năng thở, dẫn đến sự ngạt thở. Ví dụ: He choked his opponent during the fight. (Anh ấy bóp cổ đối thủ trong trận đấu.) check Strangle - Mang ý nghĩa siết cổ để làm ai đó bất tỉnh Phân biệt: Strangle là hành động siết cổ ai đó để khiến họ bất tỉnh hoặc chết do thiếu oxy. Ví dụ: The criminal strangled the victim. (Tên tội phạm siết cổ nạn nhân.) check Suppress - Nghĩa bóng, thường nói về việc đè nén cảm xúc hoặc sự việc Phân biệt: Suppress là hành động kiềm chế hoặc đè nén một cảm xúc, suy nghĩ hoặc hành động nào đó. Ví dụ: She suppresssed her laughter during the meeting. (Cô ấy nén cười trong buổi họp.) check Suffocate - Làm ai đó không thở được, đôi khi do thiếu không khí Phân biệt: Suffocate là hành động làm ngạt thở ai đó, có thể do thiếu không khí hoặc do khói, hơi gas. Ví dụ: The smoke suffocated the people in the room. (Khói làm ngạt những người trong phòng.) check Clamp - Dùng lực để giữ chặt hoặc bóp một thứ gì đó Phân biệt: Clamp là hành động dùng lực để giữ chặt hoặc bóp một vật thể nào đó, thường để kiểm soát hoặc bảo vệ. Ví dụ: He clamped his hand over her mouth. (Anh ấy bịt chặt miệng cô ấy.)