VIETNAMESE

Lẻ bộ

không đầy đủ

word

ENGLISH

Incomplete set

  
ADJ

/ˌɪnkəmˈpliːt sɛt/

unfinished, broken set

Lẻ bộ là trạng thái một phần của bộ đồ, vật dụng bị thiếu, không đầy đủ.

Ví dụ

1.

Bộ xếp hình bị thiếu một số mảnh ghép.

The puzzle came with an incomplete set of pieces.

2.

Bộ dụng cụ lẻ bộ sẽ không giúp ích cho công việc.

An incomplete set of tools won't help the task.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Incomplete set nhé! check Partial set Phân biệt: Partial set mang nghĩa bộ phận không đầy đủ hoặc thiếu một số phần. Ví dụ: The box contained a partial set of tools. (Hộp chỉ chứa một bộ dụng cụ không đầy đủ.) check Unfinished set Phân biệt: Unfinished set mang nghĩa bộ chưa hoàn thành hoặc chưa đầy đủ. Ví dụ: The puzzle was an unfinished set missing several pieces. (Bộ xếp hình là một bộ chưa hoàn thành, thiếu vài mảnh ghép.) check Broken set Phân biệt: Broken set mang nghĩa bộ bị hỏng hoặc không hoàn chỉnh. Ví dụ: The broken set of dishes could no longer be used. (Bộ chén đĩa bị hỏng không thể sử dụng được nữa.) check Fragmented set Phân biệt: Fragmented set mang nghĩa bộ bị phân tán hoặc chia nhỏ. Ví dụ: The fragmented set of ideas needed to be organized. (Các ý tưởng phân tán cần được tổ chức lại.) check Missing pieces Phân biệt: Missing pieces mang nghĩa thiếu một số phần hoặc thành phần cụ thể. Ví dụ: The game was unplayable due to missing pieces. (Trò chơi không thể chơi được do thiếu một số thành phần.)