VIETNAMESE

gắp

lấy, nhặt

word

ENGLISH

Pick

  
VERB

/pɪk/

Choose, select

Gắp là dùng dụng cụ hoặc tay để lấy hoặc cầm vật nhỏ.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã gắp bông hoa từ vườn.

He picked the flower from the garden.

2.

Cô ấy gắp một đồng xu từ mặt đất.

She picked up a coin from the ground.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của pick nhé! check Pick up Phân biệt: Pick up có nghĩa là nhặt hoặc lấy một vật nhỏ bằng tay hoặc dụng cụ. Ví dụ: She picked up a piece of sushi with her chopsticks. (Cô ấy gắp một miếng sushi bằng đũa.) check Grab Phân biệt: Grab có nghĩa là bắt lấy hoặc lấy nhanh một thứ gì đó, thường mang nghĩa vội vàng. Ví dụ: He grabbed the hot dumpling with his chopsticks. (Anh ấy gắp chiếc bánh bao nóng bằng đũa.) check Take Phân biệt: Take có nghĩa là lấy một món hoặc một vật từ vị trí này sang vị trí khác. Ví dụ: She took a slice of cake from the plate. (Cô ấy gắp một miếng bánh từ đĩa.) check Use chopsticks Phân biệt: Use chopsticks nhấn mạnh vào việc sử dụng đũa để gắp thức ăn. Ví dụ: He learned how to use chopsticks to pick up food. (Anh ấy đã học cách sử dụng đũa để gắp thức ăn.) check Lift Phân biệt: Lift có nghĩa là nhấc lên hoặc nâng lên một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: She carefully lifted the piece of sushi onto her plate. (Cô ấy nhẹ nhàng gắp miếng sushi lên đĩa.) check Tweeze Phân biệt: Tweeze có nghĩa là dùng nhíp hoặc dụng cụ để gắp hoặc nhặt thứ gì nhỏ. Ví dụ: The chef tweezed the garnish onto the dish. (Đầu bếp đã dùng nhíp gắp phần trang trí lên món ăn.) check Pinch Phân biệt: Pinch có nghĩa là lấy hoặc giữ một vật bằng cách kẹp giữa hai dụng cụ (hoặc ngón tay). Ví dụ: She pinched the noodles with her chopsticks. (Cô ấy gắp sợi mì bằng đũa.)