VIETNAMESE

mày mò

tìm tòi, khám phá

word

ENGLISH

Tinker

  
VERB

/ˈtɪŋ.kər/

Fiddle, Experiment

Mày mò là tự tìm hiểu hoặc thử nghiệm một cách cẩn thận và chi tiết.

Ví dụ

1.

Anh ấy thích mày mò với những chiếc đồng hồ cũ.

He loves to tinker with old clocks.

2.

Cô ấy đã mày mò với thiết bị cho đến khi nó hoạt động.

She tinkered with the gadget until it worked.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của tinker nhé! check Explore Phân biệt: Explore mô tả hành động khám phá hoặc tìm tòi điều gì đó cẩn thận. Ví dụ: She explored every detail of the machine to understand how it worked. (Cô ấy mày mò từng chi tiết của cỗ máy để hiểu cách nó hoạt động.) check Fiddle with Phân biệt: Fiddle with chỉ hành động làm việc với một vật gì đó một cách cẩn thận, đặc biệt là khi muốn sửa chữa hoặc nghiên cứu. Ví dụ: She fiddled with the lock until it finally opened. (Cô ấy mày mò với ổ khóa cho đến khi nó mở ra.) check Experiment with Phân biệt: Experiment with mô tả hành động thử nghiệm để tìm ra cách giải quyết vấn đề thông qua thử và sai. Ví dụ: He experimented with different methods to improve the recipe. (Anh ấy mày mò thử nghiệm các phương pháp khác nhau để cải thiện công thức.) check Work on Phân biệt: Work on chỉ hành động làm việc kiên nhẫn để cải thiện hoặc hoàn thành một công việc gì đó. Ví dụ: She worked on the project tirelessly, solving every little issue. (Cô ấy mày mò với dự án, giải quyết từng vấn đề nhỏ một cách không mệt mỏi.) check Delve into Phân biệt: Delve into mô tả việc đi sâu vào một vấn đề để nghiên cứu chi tiết. Ví dụ: He delved into the book, trying to uncover its hidden meaning. (Anh ấy mày mò đọc cuốn sách, cố gắng tìm ra ý nghĩa ẩn giấu.) check Investigate Phân biệt: Investigate mô tả việc điều tra một cách kỹ lưỡng và tỉ mỉ để hiểu rõ một vấn đề hoặc hiện tượng. Ví dụ: The scientist investigated the phenomenon with great curiosity. (Nhà khoa học đã mày mò tìm hiểu hiện tượng này với sự tò mò lớn.)