VIETNAMESE
Len lỏi
lách qua
ENGLISH
weave through
/wiːv θruː/
thread
“Len lỏi” là hành động di chuyển khéo léo qua một không gian hẹp.
Ví dụ
1.
Anh ấy len lỏi qua đám đông để đến cửa ra.
He weaved through the crowd to reach the exit.
2.
Cô ấy len lỏi qua khu chợ đông đúc.
She weaved her way through the busy market.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Weave through nhé!
Navigate through
Phân biệt:
Navigate through mang nghĩa di chuyển qua hoặc tìm đường qua một khu vực đông đúc.
Ví dụ:
He navigated through the crowded market with ease.
(Anh ấy di chuyển qua khu chợ đông đúc một cách dễ dàng.)
Thread through
Phân biệt:
Thread through mang nghĩa xuyên qua hoặc lách qua một không gian nhỏ.
Ví dụ:
She threaded through the maze of desks in the office.
(Cô ấy xuyên qua mê cung bàn làm việc trong văn phòng.)
Wind through
Phân biệt:
Wind through mang nghĩa di chuyển theo con đường uốn lượn hoặc quanh co.
Ví dụ:
The path winds through the forest.
(Con đường uốn lượn qua khu rừng.)
Maneuver through
Phân biệt:
Maneuver through mang nghĩa điều hướng một cách khéo léo qua một khu vực phức tạp.
Ví dụ:
He maneuvered through traffic during rush hour.
(Anh ấy điều hướng qua giao thông vào giờ cao điểm.)
Slip through
Phân biệt:
Slip through mang nghĩa lẻn qua hoặc di chuyển nhẹ nhàng qua khoảng trống nhỏ.
Ví dụ:
The cat slipped through the narrow gap in the fence.
(Con mèo lẻn qua khe hẹp trên hàng rào.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết