VIETNAMESE

Tát nước

Múc nước

word

ENGLISH

Bail water

  
VERB

/beɪl ˈwɔːtər/

Scoop out water

“Tát nước” là hành động dùng dụng cụ để múc nước từ nơi này qua nơi khác.

Ví dụ

1.

Chúng ta cần tát nước ra khỏi thuyền ngay lập tức.

We need to bail water out of the boat quickly.

2.

Cô ấy đã múc nước từ xô.

She bailed water from the bucket.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Bail water nhé! check Scoop water Phân biệt: Scoop water mang nghĩa xúc nước ra khỏi một vật chứa. Ví dụ: They scooped water out of the sinking boat. (Họ xúc nước ra khỏi chiếc thuyền đang chìm.) check Empty water Phân biệt: Empty water mang nghĩa làm trống nước khỏi một khu vực hoặc vật chứa. Ví dụ: The workers emptied the water from the flooded basement. (Những người lao động đã làm trống nước khỏi tầng hầm bị ngập.) check Drain water Phân biệt: Drain water mang nghĩa làm thoát nước qua lỗ thoát hoặc đường ống. Ví dụ: He drained the water from the bathtub. (Anh ấy đã làm thoát nước từ bồn tắm.) check Pump water out Phân biệt: Pump water out mang nghĩa dùng bơm để đẩy nước ra ngoài. Ví dụ: The team pumped water out of the flooded area. (Đội đã bơm nước ra khỏi khu vực bị ngập.) check Remove water Phân biệt: Remove water mang nghĩa loại bỏ nước bằng bất kỳ cách nào. Ví dụ: They used a bucket to remove the water from the boat. (Họ đã dùng xô để loại bỏ nước khỏi chiếc thuyền.)