VIETNAMESE

đóng sổ

kết sổ, ghi nhận kết thúc

word

ENGLISH

close the ledger

  
VERB

/kloʊz ðə ˈlɛdʒər/

finalize, conclude

Đóng sổ là việc ghi nhận hoặc kết thúc một danh sách, tài liệu.

Ví dụ

1.

Kế toán đã đóng sổ cho ngày hôm nay.

The accountant closed the ledger for the day.

2.

Họ đã đóng sổ sau khi kiểm tra.

They closed the ledger after verification.

Ghi chú

Từ đóng sổ là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Accounting - Kế toán Ví dụ: Accounting principles are essential for any business. (Các nguyên tắc kế toán rất quan trọng cho bất kỳ doanh nghiệp nào.) check Financial Statement - Báo cáo tài chính Ví dụ: The financial statement was finalized last week. (Báo cáo tài chính đã được hoàn tất vào tuần trước.) check Bookkeeping - Ghi chép sổ sách Ví dụ: Bookkeeping is crucial for maintaining accurate records. (Ghi chép sổ sách rất quan trọng để duy trì hồ sơ chính xác.)