VIETNAMESE

Liều mạng

bất chấp nguy hiểm

word

ENGLISH

Risk one’s life

  
PHRASE

/rɪsk wʌnz laɪf/

Gamble with one’s life, endanger one's life

Liều mạng là hành động bất chấp nguy hiểm đến tính mạng để thực hiện.

Ví dụ

1.

Anh ấy liều mạng cứu đứa trẻ.

He risked his life to save the child.

2.

Những người lính liều mạng trong chiến trận.

Soldiers risk their lives in combat.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Risk one’s life nhé! check Take a risk Phân biệt: Take a risk là chấp nhận mạo hiểm hoặc nguy cơ. Ví dụ: He took a risk to save the drowning child. (Anh ấy chấp nhận mạo hiểm để cứu đứa trẻ bị đuối nước.) check Put one’s life on the line Phân biệt: Put one’s life on the line là đặt tính mạng vào tình huống nguy hiểm. Ví dụ: The firefighter put his life on the line to rescue the family. (Người lính cứu hỏa đặt tính mạng vào tình huống nguy hiểm để cứu gia đình.) check Face danger Phân biệt: Face danger là đối mặt với nguy hiểm hoặc rủi ro. Ví dụ: She faced danger every day as a rescue worker. (Cô ấy đối mặt với nguy hiểm mỗi ngày khi làm việc cứu hộ.) check Dare to act Phân biệt: Dare to act là dám hành động bất chấp nguy cơ. Ví dụ: He dared to act in the face of adversity. (Anh ấy dám hành động bất chấp nghịch cảnh.) check Sacrifice one’s safety Phân biệt: Sacrifice one’s safety là hy sinh sự an toàn vì mục đích cao cả. Ví dụ: The soldier sacrificed his safety to protect his comrades. (Người lính hy sinh sự an toàn của mình để bảo vệ đồng đội.)