VIETNAMESE

Bốc xếp hàng hóa

Xếp dỡ hàng hóa

word

ENGLISH

Load and unload goods

  
VERB

/loʊd ənd ˌʌnˈloʊd ɡʊdz/

Transfer items

Bốc xếp hàng hóa là vận chuyển và sắp xếp hàng hóa lên hoặc xuống phương tiện.

Ví dụ

1.

Công nhân bốc xếp hàng hóa tại cảng.

Workers loaded and unloaded goods at the port.

2.

Nhóm đã bốc xếp hàng hóa một cách hiệu quả.

The team efficiently loaded and unloaded goods.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Goods nhé! check Products - Chỉ các sản phẩm được sản xuất hoặc bán Phân biệt: Products là các sản phẩm được tạo ra từ các quá trình sản xuất hoặc chế biến và có thể được bán trên thị trường. Ví dụ: The company exports high-quality products to other countries. (Công ty xuất khẩu các sản phẩm chất lượng cao sang các nước khác.) check Merchandise - Nhấn mạnh vào hàng hóa được bày bán trong cửa hàng Phân biệt: Merchandise là hàng hóa được trưng bày trong cửa hàng hoặc các địa điểm bán lẻ để khách hàng có thể mua. Ví dụ: The shop offers a wide variety of merchandise. (Cửa hàng cung cấp nhiều loại hàng hóa đa dạng.) check Commodities - Tập trung vào các loại hàng hóa cơ bản, thường là nguyên liệu thô Phân biệt: Commodities là các hàng hóa cơ bản, thường là nguyên liệu thô được giao dịch trong các thị trường quốc tế. Ví dụ: Commodities like oil and gold are traded on the global market. (Các loại hàng hóa như dầu và vàng được giao dịch trên thị trường toàn cầu.) check Supplies - Dùng để chỉ các vật liệu hoặc hàng hóa cần thiết Phân biệt: Supplies là các vật liệu cần thiết cho công việc hoặc hoạt động hàng ngày, thường là đồ dùng văn phòng hoặc các vật dụng cơ bản. Ví dụ: The office ordered new supplies for the next quarter. (Văn phòng đặt hàng các vật dụng mới cho quý tới.) check Items - Chỉ các mặt hàng nói chung Phân biệt: Items là các mặt hàng hoặc vật phẩm được liệt kê trong danh sách hoặc trong một đơn hàng. Ví dụ: The cart was filled with items for the party. (Giỏ hàng chứa đầy các món đồ cho bữa tiệc.)