VIETNAMESE

truy nguyên

lần lại

word

ENGLISH

Trace back

  
VERB

/treɪs bæk/

Investigate

Truy nguyên là tìm ra nguồn gốc hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.

Ví dụ

1.

Họ truy nguyên vấn đề từ một lỗi mã hóa.

They traced back the problem to a coding error.

2.

Vui lòng truy nguyên lịch sử của tài liệu.

Please trace back the history of the document.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Trace back nhé! check Track origins Phân biệt: Track origins nghĩa là theo dõi nguồn gốc của một sự vật hoặc sự việc. Ví dụ: They tracked the origins of the artifact to an ancient civilization. (Họ truy nguyên nguồn gốc của cổ vật đến một nền văn minh cổ đại.) check Follow the history Phân biệt: Follow the history có nghĩa là dò theo hoặc tìm hiểu lịch sử của một sự việc từ quá khứ. Ví dụ: She followed the history of the family tree back to the 18th century. (Cô ấy dò theo lịch sử gia phả đến thế kỷ 18.) check Investigate lineage Phân biệt: Investigate lineage có nghĩa là nghiên cứu dòng dõi hoặc nguồn gốc của một cá nhân hoặc gia đình. Ví dụ: They investigated the lineage of the royal family. (Họ nghiên cứu dòng dõi của hoàng gia.) check Determine roots Phân biệt: Determine roots có nghĩa là xác định nguồn gốc hoặc nguyên nhân của một sự vật, sự việc. Ví dụ: The scientist determined the roots of the disease. (Nhà khoa học xác định nguồn gốc của căn bệnh.) check Research the origin Phân biệt: Research the origin có nghĩa là nghiên cứu và tìm hiểu nguồn gốc của một sự vật. Ví dụ: He researched the origin of the mysterious document. (Anh ấy nghiên cứu nguồn gốc của tài liệu bí ẩn.)