VIETNAMESE

Dùng một dải vải để bịt miệng ai

bịt miệng

word

ENGLISH

gag with cloth

  
VERB

/gæɡ wɪð klɒθ/

silence, muzzle

Dùng một dải vải để bịt miệng ai là hành động dùng một miếng vải để chặn miệng người khác.

Ví dụ

1.

Họ dùng một dải vải để bịt miệng anh ấy để anh ấy yên lặng.

They gagged him with a cloth to keep him quiet.

2.

Tên bắt cóc dùng một dải vải để bịt miệng nạn nhân.

The kidnapper gagged the victim with a piece of cloth.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Gag with cloth nhé! check Muzzle Phân biệt: Muzzle có nghĩa là bịt miệng hoặc ngăn không cho nói bằng vải hoặc vật khác. Ví dụ: The captors muzzled him with a cloth to keep him quiet. (Những kẻ bắt giữ bịt miệng anh ấy bằng vải để giữ im lặng.) check Tie mouth Phân biệt: Tie mouth diễn tả hành động buộc chặt miệng bằng vải hoặc dây để ngăn nói. Ví dụ: They tied his mouth with a cloth to prevent him from shouting. (Họ buộc miệng anh ấy bằng vải để ngăn anh ấy hét lên.) check Silence with fabric Phân biệt: Silence with fabric có nghĩa là làm im tiếng ai đó bằng cách dùng vải bịt miệng. Ví dụ: The intruder was silenced with fabric before they fled. (Kẻ đột nhập bị làm im tiếng bằng vải trước khi bỏ trốn.) check Cover mouth Phân biệt: Cover mouth có nghĩa là che miệng bằng vải để ngăn âm thanh phát ra. Ví dụ: They covered her mouth with a cloth to keep her from screaming. (Họ che miệng cô ấy bằng vải để ngăn cô ấy la hét.) check Block voice Phân biệt: Block voice diễn tả hành động ngăn âm thanh phát ra bằng cách bịt miệng. Ví dụ: His voice was blocked with a cloth gag. (Giọng anh ấy bị ngăn lại bởi một mảnh vải bịt miệng.)