VIETNAMESE

dệt hai mặt như nhau

word

ENGLISH

Double-faced weave

  
NOUN

/ˈdʌb.əl feɪst ˈwiːv/

Dual-sided weaving, double-sided weaving

“Dệt hai mặt như nhau” là kỹ thuật tạo vải có hai mặt giống hệt.

Ví dụ

1.

Chiếc khăn dệt hai mặt như nhau này rất đa dụng.

This double-faced weave scarf is versatile.

2.

Các loại vải dệt hai mặt như nhau có thể đảo ngược.

Double-faced weaves are reversible.

Ghi chú

Từ double-faced weave là một từ vựng thuộc lĩnh vực dệt may. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Reversible fabric - Vải hai mặt Ví dụ: This reversible fabric is perfect for jackets. (Loại vải hai mặt này rất phù hợp cho áo khoác.) check Double cloth - Vải hai lớp Ví dụ: Double cloth provides extra warmth in winter garments. (Vải hai lớp mang lại sự ấm áp cho trang phục mùa đông.)